| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | Tết Dương lịch | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tết Nguyên Đán (1) | Tết Nguyên Đán (2) | Tết Nguyên Đán (3) | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | | | Tết Nguyên Đán (4) | Tết Nguyên Đán (5) |
| | | | | | |
| | | | Lễ Tình nhân | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | | | | |
| | | | | Ngày Quốc tế Phụ nữ | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | | | | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Ngày Giải phóng miền Nam | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | Ngày Quốc tế Lao động | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | | | | Ngày Quốc tế Thiếu nhi |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| Quốc khánh (1) | Quốc khánh (2) | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | | | | |
| Tết Trung Thu | | | | | | |
| | | | | | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | | | | | | |
| | | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | Ngày Nhà giáo Việt Nam | | | |
| | | | | | |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | Lễ Giáng sinh | | | |
| | | | | | |
| Ngày |
Thứ |
Ngày lễ |
Loại |
|
|
Thứ Tư |
Tết Dương lịch
Ngày đầu tiên của năm dương lịch, 1 tháng 1, là ngày nghỉ lễ trên toàn quốc.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Thứ Tư |
Tết Nguyên Đán (1)
Tết cổ truyền, dịp lễ lớn nhất trong năm, đón năm mới âm lịch. Người lao động được nghỉ khoảng 5 ngày.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Thứ Năm |
Tết Nguyên Đán (2)
Tết cổ truyền, dịp lễ lớn nhất trong năm, đón năm mới âm lịch. Người lao động được nghỉ khoảng 5 ngày.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Thứ Sáu |
Tết Nguyên Đán (3)
Tết cổ truyền, dịp lễ lớn nhất trong năm, đón năm mới âm lịch. Người lao động được nghỉ khoảng 5 ngày.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Thứ Bảy |
Tết Nguyên Đán (4)
Tết cổ truyền, dịp lễ lớn nhất trong năm, đón năm mới âm lịch. Người lao động được nghỉ khoảng 5 ngày.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Chủ Nhật |
Tết Nguyên Đán (5)
Tết cổ truyền, dịp lễ lớn nhất trong năm, đón năm mới âm lịch. Người lao động được nghỉ khoảng 5 ngày.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Thứ Hai |
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày mùng 10 tháng 3 âm lịch, tưởng nhớ các Vua Hùng đã có công dựng nước. Ngày nghỉ lễ toàn quốc.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Thứ Tư |
Ngày Giải phóng miền Nam
Kỷ niệm ngày thống nhất đất nước 30 tháng 4 năm 1975. Thường nghỉ liền với ngày 1 tháng 5.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Thứ Năm |
Ngày Quốc tế Lao động
Ngày Quốc tế Lao động, 1 tháng 5, tôn vinh người lao động. Ngày nghỉ lễ toàn quốc.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Thứ Ba |
Quốc khánh (1)
Ngày Quốc khánh 2 tháng 9, kỷ niệm Bản Tuyên ngôn Độc lập năm 1945. Nghỉ 2 ngày.
|
Ngày lễ chính thức |
|
|
Thứ Tư |
Quốc khánh (2)
Ngày Quốc khánh 2 tháng 9, kỷ niệm Bản Tuyên ngôn Độc lập năm 1945. Nghỉ 2 ngày.
|
Ngày lễ chính thức |